風雨晦冥

fēng yǔ huì míng phong vũ hối minh

Hán Việt: phong vũ hối minh · Pinyin: fēng yǔ huì míng

Tổng quan

điều kiện cực kỳ khó khăn (thành ngữ)

Cấu tạo: (phong) + (vũ) + (hối) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều kiện cực kỳ khó khăn (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風雨交加,天色昏暗,猶如黑夜。比喻處於險惡環境中也不改變其操守。《元史.卷四.世祖本紀一》:「乙巳遲明,至江岸,風雨晦冥。」也作「風雨如晦」。

Eng

  • CC-CEDICT conditions of extreme adversity (idiom)
  • Cihui conditions of extreme adversity (idiom)