風雲變幻
phong vân biến huyễn
Hán Việt: phong vân biến huyễn · Pinyin: fēng yún bià huàn
Tổng quan
tình hình thay đổi khó lường (thành ngữ) thay đổi bất ngờ; biến động bất ngờ。比喻局勢的動蕩與變化。
Nghĩa
Việt
- Cihui tình hình thay đổi khó lường (thành ngữ) thay đổi bất ngờ; biến động bất ngờ。比喻局勢的動蕩與變化。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如風雲般變幻不定。比喻事物變化複雜或局勢動盪不安。《喻世明言.卷一八.楊八老越國奇逢》:「榮枯貴賤如轉丸,風雲變幻誠多端。」
Eng
- CC-CEDICT changeable situation (idiom)
- Cihui changeable situation (idiom)