風靜浪平

fēng jìng làng píng phong tĩnh lãng bình

Hán Việt: phong tĩnh lãng bình · Pinyin: fēng jìng làng píng

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (tĩnh) + (lãng) + (bình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指無風無浪,後比喻平靜無事。《三國演義》第九一回:「次日,孔明引大軍俱到瀘水南岸,但見雲收霧散,風靜浪平。」也作「平風靜浪」、「風平浪靜」。