風靡一時
phong mĩ nhất thì
Hán Việt: phong mĩ nhất thì · Pinyin: fēng mǐ yī shí
Tổng quan
thời trang một thời (thành ngữ) | từng là mốt phổ biến một thời; vang bóng một thời; thịnh hành một thời。形容事物、愛好、衣飾等在一個時期內極流行。
Nghĩa
Việt
- Cihui thời trang một thời (thành ngữ) | từng là mốt phổ biến một thời; vang bóng một thời; thịnh hành một thời。形容事物、愛好、衣飾等在一個時期內極流行。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容某種事物於一時之間極為流行,就像草木順風而倒的樣子。如:「上世紀的六零年代,黃梅調曾經風靡一時,大街小巷無人不唱。」
Eng
- CC-CEDICT fashionable for a while (idiom); all the rage
- Cihui fashionable for a while (idiom); all the rage