風飧水宿

fēng sūn shuǐ sù phong sôn thủy túc

Hán Việt: phong sôn thủy túc · Pinyin: fēng sūn shuǐ sù

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (sôn) + (thủy) + 宿 (túc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容野外生活或行旅的艱苦。《二刻拍案驚奇》卷六:「路由揚州過了長江,進了潤州風飧水宿,夜住曉行,來到平江。」也作「露宿風餐」。