風飧露宿

fēng sūn lù sù phong sôn lộ túc

Hán Việt: phong sôn lộ túc · Pinyin: fēng sūn lù sù

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (sôn) + (lộ) + 宿 (túc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容野外生活或行旅的艱苦。宋.陸游〈壯士吟次唐人韻〉:「風飧露宿寧非苦,且試平生鐵石心。」也作「露宿風餐」。