風餐水棲

fēng cān shuǐ qī phong xan thủy tê

Hán Việt: phong xan thủy tê · Pinyin: fēng cān shuǐ qī

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (xan) + (thủy) + (tê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容野外生活或行旅的艱苦。明.沈受先《三元記》第一六齣:「天寒歲暮,風餐水棲,只為利韁名鎖,父子各東西。」也作「風餐水宿」。