風餐雨宿

fēng cān yǔ sù phong xan vũ túc

Hán Việt: phong xan vũ túc · Pinyin: fēng cān yǔ sù

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (xan) + (vũ) + 宿 (túc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風中進食,雨地住宿。形容旅途或野外生活的艱辛。《醒世姻緣傳》第五回:「風餐雨宿,走了二十八個日頭,正月十四日進了順城門,在河漕邊一個小庵內住了,安頓了行李。」