風馳電卷
phong trì điện quyển
Hán Việt: phong trì điện quyển · Pinyin: fēng chí diàn juǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻快速。《孽海花》第二九回:「馬夫拉動韁繩,一會兒風馳電卷,把一個青年會會員陳千秋,不知趕到那裡去了。」也作「風馳電掣」。
Eng
- Cihui 風馳電卷 ēngchídiànjuǎn f.e. with lightning speed