風馳電赴

fēng chí diàn fù phong trì điện phó

Hán Việt: phong trì điện phó · Pinyin: fēng chí diàn fù

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (trì) + (điện) + (phó)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻快速。《晉書.卷五六.孫楚傳》:「如其迷逆不化,復欲送死者,南北諸軍風馳電赴,若身手之救痛癢,率然之應首尾,山陵既固,中夏小康。」也作「風馳電掣」。