風鬟雨鬢

fēng huán yǔ bìn phong hoàn vũ tấn

Hán Việt: phong hoàn vũ tấn · Pinyin: fēng huán yǔ bìn

Tổng quan

tóc mây: tóc bồng/tóc mây bồng bềnh

Cấu tạo: (phong) + (hoàn) + (vũ) + (tấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tóc mây: tóc bồng/tóc mây bồng bềnh
  • Cihui tóc mây; tóc bồng; tóc mây bồng bềnh。形容婦女頭髮蓬鬆散亂,亦形容婦女頭髮美麗好看。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容婦女頭髮蓬鬆散亂。唐.李朝威《柳毅傳》:「昨下第,閒驅涇水右涘,見大王愛女牧羊于野,風鬟雨鬢,所不忍視。」

Eng

  • Cihui 風鬟雨鬢 ēnghuányǔbìn f.e. distressed appearance of a woman