風鬟霧鬢

fēng huán wù bìn phong hoàn vụ tấn

Hán Việt: phong hoàn vụ tấn · Pinyin: fēng huán wù bìn

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (hoàn) + (vụ) + (tấn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容婦女的頭髮非常好看。宋.周邦彥〈減字木蘭花.風鬟霧鬢〉詞:「風鬟霧鬢,便覺蓬萊三島近。」《花月痕》第七回:「曼雲姓張氏,字彩波,年十九歲,代北人。風格雖不及梧仙,而風鬟霧鬢,妙麗天然。」也作「霧鬢風鬟」。 2.形容頭髮蓬鬆散亂。宋.李清照〈永遇樂.落日鎔金〉詞:「如今憔悴,風鬟霧鬢,怕見夜間出去。」也作「霧鬢風鬟」。

Eng

  • Cihui 風鬟霧鬢 ēnghuánwùbìn f.e. distressed appearance of a woman