風中秉燭

fēng zhōng bǐng zhú phong trung bỉnh chúc

Hán Việt: phong trung bỉnh chúc · Pinyin: fēng zhōng bǐng zhú

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (trung) + (bỉnh) + (chúc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秉:拿着。风中拿着烛易灭。比喻临近死亡的人或行将消灭的事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在风中拿着的蜡烛。比喻临近死亡的人或行将消灭的事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 秉拿着。风中拿着烛易灭。比喻临近死亡的人或行将消灭的事物。