风云不测

fēng yún bù cèphong vân bất trắc

Hán Việt: phong vân bất trắc · Pinyin: fēng yún bù cè

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻变幻莫测的局势。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻变幻莫测的局势。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻事物變化如風雲般不可預測。《初刻拍案驚奇》卷九:「誰知好事多磨,風雲不測。」

Cấu tạo: 風 (phong) + 雲 (vân) + 不 (bất) + 測 (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻变幻莫测的局势。"}
  • Biên soạn id. unpredictable situation

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻变幻莫测的局势。

Eng

  • Cihui 風雲不測 ēngyúnbùcè id. unpredictable situation
  • Tần suất từ id. unpredictable situation

Từ liên quan

Gần nghĩa

风云人物 · 不测之祸 · 风云变幻 · 风云突变 · 风云际会 · 不测的事 · 風雲突變 · 不测之灾祸