風雲人物
phong vân nhân vật
Hán Việt: phong vân nhân vật · Pinyin: fēng yún rén wù
Tổng quan
nhân vật phong vân (thành ngữ) | nhân vật có tầm ảnh hưởng nhân vật quan trọng; người làm mưa làm gió (chỉ những người sôi nổi hoặc có ảnh hưởng lớn trong xã hội.)。指在社會上很活躍,很有影響的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân vật phong vân (thành ngữ) | nhân vật có tầm ảnh hưởng nhân vật quan trọng; người làm mưa làm gió (chỉ những người sôi nổi hoặc có ảnh hưởng lớn trong xã hội.)。指在社會上很活躍,很有影響的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指活跃一时,言论行为能影响大局的人物。
Eng
- CC-CEDICT the man (or woman) of the moment (idiom)|influential figure
- Cihui the man (or woman) of the moment (idiom); influential figure