風雲突變
phong vân đột biến
Hán Việt: phong vân đột biến · Pinyin: fēng yún tū biàn
Tổng quan
thay đổi bất ngờ: biến động bất ngờ/đại biến
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi bất ngờ: biến động bất ngờ/đại biến
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 风云:比喻变幻动荡的局势。局势突然发生了变化。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻局势突然发生巨大变化。
- Tân Hoa Tự Điển 风云比喻变幻动荡的局势。局势突然发生了变化。
Eng
- Cihui 風雲突變 ēngyúntūbiàn id. a sudden change in the situation