風雲際會

fēng yún jì huì phong vân tế hội

Hán Việt: phong vân tế hội · Pinyin: fēng yún jì huì

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (vân) + (tế) + (hội)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风云:比喻难得的机会;际会:遇合。比喻有能力的人遇上好机会。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指君臣遇合。
  • Tân Hoa Tự Điển 风云比喻难得的机会;际会遇合。比喻有能力的人遇上好机会。

Eng

  • Cihui 風雲際會 ēngyúnjìhuì id. gathering of heroes or talented persons