風刀霜劍
phong đao sương kiếm
Hán Việt: phong đao sương kiếm · Pinyin: fēng dāo shuāng jiàn
Tổng quan
rét cắt da cắt thịt: gió rét cắt da, sương lạnh buốt xương
Nghĩa
Việt
- Cihui rét cắt da cắt thịt: gió rét cắt da, sương lạnh buốt xương
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寒风象刀,严霜象剑。形容气候寒冷,刺人肌肤。也比喻恶劣的环境。
Eng
- Cihui 風刀霜劍 ēngdāoshuāngjiàn id. 1. piercing wind and biting cold 2. adverse circumstances