風前月下

fēng qián yuè xià phong tiền nguyệt hạ

Hán Việt: phong tiền nguyệt hạ · Pinyin: fēng qián yuè xià

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (tiền) + (nguyệt) + (hạ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指良辰美景。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐刘禹锡《洛中逢白监同话游梁之乐因寄宣武令孤相公》诗"借问风前兼月下,不知何客对胡床。"后以"风前月下"指良辰美景。