风口浪尖

fēng kǒu làng jiānphong khẩu lãng tiêm

Hán Việt: phong khẩu lãng tiêm · Pinyin: fēng kǒu làng jiān

Tổng quan

đứng mũi chịu sào

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻社会斗争最为激烈、尖锐的地方。

Cấu tạo: 風 (phong) + 口 (khẩu) + 浪 (lãng) + 尖 (tiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi gió và sóng dữ dội nhất
  • Cihui tâm điểm của cuộc đấu tranh nơi đầu sóng ngọn gió; đứng mũi chịu sào (ví với điểm nóng bỏng.)。比喻社會鬥爭最為激烈、尖銳的地方。
  • Biên soạn 1. in the teeth of storm 2. where the struggle is fiercest

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻社会斗争最为激烈、尖锐的地方。

Eng

  • Cihui where the wind and the waves are the fiercest; at the heart of the struggle

Từ liên quan

Gần nghĩa

风口浪尖儿 · 风口前端