風向草偃

fēng xiàng cǎo yǎn phong hướng thảo yển

Hán Việt: phong hướng thảo yển · Pinyin: fēng xiàng cǎo yǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (hướng) + (thảo) + (yển)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偃:卧倒,倒伏。风一吹草就倒下。比喻庶民被德教感化而顺从君主。也比喻有声望的人言行影响世态俗情。