風吹草動

fēng chuī cǎo dòng phong xuy thảo động

Hán Việt: phong xuy thảo động · Pinyin: fēng chuī cǎo dòng

Tổng quan

nghĩa đen: cỏ lay động trong gió (thành ngữ) | nghĩa bóng: dấu hiệu nhỏ nhất của rắc rối

Cấu tạo: (phong) + (xuy) + (thảo) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cỏ lay động trong gió (thành ngữ) | nghĩa bóng: dấu hiệu nhỏ nhất của rắc rối

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风稍一吹,草就摇晃。比喻微小的变动。

Eng

  • CC-CEDICT lit. grass stirring in the wind (idiom)|fig. the slightest whiff of trouble
  • Cihui 風吹草動 ēngchuīcǎodòng f.e. sign of disturbance/trouble