風土人情
phong thổ nhân tình
Hán Việt: phong thổ nhân tình · Pinyin: fēng tú rén qíng
Tổng quan
điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ) phong thổ。指一個地方的氣候、地勢、習俗、禮節、喜好等。
Nghĩa
Việt
- Cihui điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ) phong thổ。指一個地方的氣候、地勢、習俗、禮節、喜好等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 风土:山川风俗、气候等的总称;人情:人的性情、习惯。一个地方特有的自然环境和风俗、礼节、习惯的总称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一个地方特有的地理环境和民间风习等的总称。
- Tân Hoa Tự Điển 风土山川风俗、气候等的总称;人情人的性情、习惯。一个地方特有的自然环境和风俗、礼节、习惯的总称。
Eng
- CC-CEDICT local conditions and customs (idiom)
- Cihui local conditions and customs (idiom)