风恬月朗
phong điềm nguyệt lãng
Hán Việt: phong điềm nguyệt lãng · Pinyin: fēng tián yuè lǎng
Tổng quan
恬:平静,安适; 朗:明亮。风静月明。形容夜色宁静幽美。比喻清白高洁。
風靜月明的良夜。南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「許掾嘗詣簡文,爾夜風恬月朗,乃共作曲室中語。」
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恬:平静,安适; 朗:明亮。风静月明。形容夜色宁静幽美。比喻清白高洁。