风恬浪静
phong điềm lãng tĩnh
Hán Việt: phong điềm lãng tĩnh · Pinyin: fēng tián làng jìng
Tổng quan
nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình
1.没有风浪。 2.比喻平静无事。
1.沒有風浪。明.陸采《懷香記》第二九齣:「臨危蹈險,江心漏船,惟願得風恬浪靜,早見平安。」《紅樓夢》第一○二回:「路上風恬浪靜,合家不必掛念。」 2.比喻平安無事。《三國演義》第九一回:「舊時國中因猖神作禍,用七七四十九顆人頭并黑牛白羊祭之,自然風恬浪靜,更兼連年豐稔。」《二刻拍案驚奇》卷一○:「若不虧得一個人有主意,處置風恬浪靜,不知炒到幾年上纔是了結。」
Nghĩa
Việt
- Cihui môi trường yên bình
- Cihui Mọi thứ yên ả
- Cihui sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)
- Tần suất từ nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình , Mọi thứ yên ả , sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển); gió yên sóng lặng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有风浪。 2.比喻平静无事。
Eng
- Cihui lit. breeze is still, waves are quiet (idiom); tranquil environment; All is quiet.; a dead calm (at sea)
- Tần suất từ lit. breeze is still, waves are quiet (idiom); tranquil environment; All is quiet.; a dead calm (at sea)