风情月债

fēng qíng yuè zhàiphong tình nguyệt trái

Hán Việt: phong tình nguyệt trái · Pinyin: fēng qíng yuè zhài

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻有关男女恋爱的事情。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻有关男女恋爱的事情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻男女戀愛之事。《紅樓夢》第五回:「司人間之風情月債,掌塵世之女怨男痴。」

Cấu tạo: 風 (phong) + 情 (tình) + 月 (nguyệt) + 債 (trái)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻有关男女恋爱的事情。"}
  • Biên soạn id. love affair between a man and a woman

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指男女恋爱的事情。

Eng

  • Cihui 風情月債 ēngqíngyuèzhài id. love affair between a man and a woman
  • Tần suất từ id. love affair between a man and a woman

Từ liên quan

Gần nghĩa

风情万种 · 风情月思 · 风情月意 · 風情月債 · 風情月思 · 風情月意 · 风情画