风情月思

fēng qíng yuè sīphong tình nguyệt tư

Hán Việt: phong tình nguyệt tư · Pinyin: fēng qíng yuè sī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指男女相互爱恋的情思。亦作风情月意”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

男女相互戀愛的情思。明.高濂《玉簪記》第三三齣:「慢寫出風情月思,畫堂前侑酒承歡。」也作「風情月意」。

Cấu tạo: 風 (phong) + 情 (tình) + 月 (nguyệt) + 思 (tư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指男女相互爱恋的情思。

Từ liên quan

Gần nghĩa

风情月债 · 风情万种 · 风情月意 · 風情月債 · 風情月思 · 風情月意 · 风情画