風景不殊

fēng jǐng bù shū phong cảnh bất thù

Hán Việt: phong cảnh bất thù · Pinyin: fēng jǐng bù shū

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (cảnh) + (bất) + (thù)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 殊:不同。用以悲叹国土破碎或沦亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.西晋灭亡后,晋元帝在江南重建晋王朝。过江人士至暇日相邀饮宴。大将军周顗中坐而叹曰"风景不殊,举目有江河之异。"见《晋书.王导传》◇即以"风景不殊"悲叹国土破碎或沦亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 殊不同。用以悲叹国土破碎或沦亡。