風景影片

phong cảnh ảnh phiến

Hán Việt: phong cảnh ảnh phiến

Tổng quan

(thuộc) sân khấu; (thuộc) kịch trường, thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh), điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm...)

Cấu tạo: (phong) + (cảnh) + (ảnh) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) sân khấu; (thuộc) kịch trường, thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh), điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm...)