風景攝影

fēng jǐng shè yǐng phong cảnh nhiếp ảnh

Hán Việt: phong cảnh nhiếp ảnh · Pinyin: fēng jǐng shè yǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (cảnh) + (nhiếp) + (ảnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以自然景物为表现对象的摄影。一般可分自然风景、城市风景、工业风景、农业风景等。拍摄时要注意突出画面主体,表达景物的立体感、空间感和环境气氛。