風月無邊

fēng yuè wú biān phong nguyệt vô biên

Hán Việt: phong nguyệt vô biên · Pinyin: fēng yuè wú biān

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (nguyệt) + (vô) + (biên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极言风景之佳胜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.极言风景之佳胜。

Eng

  • Cihui 風月無邊 ēngyuèwúbiān f.e. 1. The wonders of natural beauty are boundless. 2. An amorous affair knows no limits.