風櫛雨沐
phong trất vũ mộc
Hán Việt: phong trất vũ mộc · Pinyin: fēng zhì yǔ mù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 栉:梳头发;沐:洗头发。风梳发,雨洗头。形容人经常在外面不顾风雨地辛苦奔波。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓以风梳发,以雨洗头。形容在外奔波,不避风雨,历尽艰辛。
- Tân Hoa Tự Điển 栉梳子、篦子等梳头发的用具;沐沐浴、洗。风梳头,雨洗发,形容奔波劳碌,风雨不停。
Eng
- Cihui 風櫛雨沐 ēngzhìyǔmù id. travel/work very hard (despite wind and rain)