风树之悲

fēng shù zhī bēiphong thụ chi bi

Hán Việt: phong thụ chi bi · Pinyin: fēng shù zhī bēi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

风树:比喻因父母亡故,不能奉养。指丧父母的悲伤。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻父母親亡故,兒女不得奉養的悲傷。參見「風木含悲」條。

Cấu tạo: 風 (phong) + 樹 (thụ) + 之 (chi) + 悲 (bi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"风木之悲"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

风树之感 · 風樹之悲 · 风树兴悲 · 风树悲