風水先生

fēng shuǐ xiān sheng phong thủy tiên sanh

Hán Việt: phong thủy tiên sanh · Pinyin: fēng shuǐ xiān sheng

Tổng quan

thầy phong thủy | thuật sĩ phong thủy | nhân vật quen thuộc trong truyện dân gian, có thể là cố vấn thông thái hoặc kẻ lang băm thầy địa lý; thầy phong thủy。用泥土占卜的人。

Cấu tạo: (phong) + (thủy) + (tiên) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thầy phong thủy | thuật sĩ phong thủy | nhân vật quen thuộc trong truyện dân gian, có thể là cố vấn thông thái hoặc kẻ lang băm thầy địa lý; thầy phong thủy。用泥土占卜的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 替人勘察風水的人。《儒林外史》第四四回:「因養了一個風水先生在家裡,終日商議遷墳。」也稱為「堪輿家」、「堪輿師」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指专为人看住宅基地和坟地等地理形势的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指专为人看住宅基地和坟地等地理形势的人。

Eng

  • CC-CEDICT feng shui master|geomancer|stock figure in folk tales, as a wise adviser or a charlatan
  • Cihui feng shui master; geomancer; stock figure in folk tales, as a wise adviser or a charlatan