风流人物

fēng liú rén wùphong lưu nhân vật

Hán Việt: phong lưu nhân vật · Pinyin: fēng liú rén wù

Tổng quan

NHÂN VẬT người phong lưu

新华 · Tân Hoa Đại lục

风流:英俊的、杰出的。指对一个时代有很大影响的人物。有时也指举止潇洒或惯于调情的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.英俊瀟灑、傑出的人物。唐.陳叔達〈答王績書〉:「至若梁魏周齊之間,耳目耆舊所接,風流人物,名實可知,衣冠道義,謳謠尚在。」《董西廂》卷一:「六街三市通車馬,風流人物類京華。」 2.不拘禮法或行為輕浮放蕩的人。《水滸傳》第七回:「婦人家水性,見了衙內這般風流人物,再著些甜話兒調和他,不由他不肯。」《儒林外史》第二八回:「我們風流人物,只要才子佳人會合,一房兩房,何足為奇!」

Cấu tạo: 風 (phong) + 流 (lưu) + 人 (nhân) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người phong lưu
  • Biên soạn 1. an outstanding personage 2. a romantic person 3. a refined and cultured person

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.英俊潇洒﹑杰出不凡的人物。 2.花哨轻浮或不拘礼法的人。

Eng

  • Cihui 風流人物 ēngliú rénwù n. 1. an outstanding personage 2. a romantic person 3. a refined and cultured person

Từ liên quan

Gần nghĩa

风流罪过 · 风流倜傥 · 风流蕴藉 · 风流儒雅 · 风流潇洒 · 风流才子 · 风流韵事 · 风流佳话