風流倜儻

fēng liú tì tǎng phong lưu thích thảng

Hán Việt: phong lưu thích thảng · Pinyin: fēng liú tì tǎng

Tổng quan

phong độ | lịch lãm | hào hoa

Cấu tạo: (phong) + (lưu) + (thích) + (thảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong độ | lịch lãm | hào hoa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风流:有才学而不拘礼法;倜傥:卓异,洒脱不拘。形容人有才华而言行不受世俗礼节的拘束。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.英俊潇洒,不拘礼法。
  • Tân Hoa Tự Điển 风流有才学而不拘礼法;倜傥卓异,洒脱不拘。形容人有才华而言行不受世俗礼节的拘束。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) suave; debonair; dashing
  • Cihui 風流倜儻 ēngliútìtǎng f.e. casual and elegant of bearing; charming; dashing