风流儒雅

fēng liú rú yǎphong lưu nho nhã

Hán Việt: phong lưu nho nhã · Pinyin: fēng liú rú yǎ

Tổng quan

"chinese_explanation": "风流有文采且不拘礼法; 儒雅学识深湛,气度不凡。指人文雅洒脱,学识渊博。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

风流:有文采且不拘礼法; 儒雅:学识深湛,气度不凡。指人文雅洒脱,学识渊博。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容風度好,溫文爾雅。北周.庾信〈枯樹賦〉:「殷仲文風流儒雅,海內知名,世異時移,出為東陽太守。」《鏡花緣》第一九回:「而且無論男婦,都是滿臉書卷秀氣,那種風流儒雅光景,倒像都從這個黑氣中透出來的。」也作「風流爾雅」。

Cấu tạo: 風 (phong) + 流 (lưu) + 儒 (nho) + 雅 (nhã)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 风流有文采且不拘礼法
  • Biên soạn 儒雅学识深湛,
  • Biên soạn 气度不凡。
  • Biên soạn 指人文雅洒脱,
  • Biên soạn 学识渊博。"}
  • Biên soạn cultured

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.称扬人学识渊博,举止潇洒,很有风度。

Eng

  • Cihui 風流儒雅 ēngliúrúyǎ f.e. cultured
  • Tần suất từ f.e. cultured

Từ liên quan

Gần nghĩa

风流罪过 · 风流人物 · 风流倜傥 · 风流蕴藉 · 风流潇洒 · 风流才子 · 风流韵事 · 风流佳话