风流才子

fēng liú cái zǐphong lưu tài tử

Hán Việt: phong lưu tài tử · Pinyin: fēng liú cái zǐ

Tổng quan

TÀI TỬ tài tử phong lưu

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧指洒脱不拘,富有才学的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

風度灑脫,才學淵深的人。唐.元稹《鶯鶯傳》:「風流才子的春思,腸斷蕭娘一紙書。」《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「生得眉目清新,丰姿俊雅,讀書一目十行,舉筆即便成文,元是個風流才子。」

Cấu tạo: 風 (phong) + 流 (lưu) + 才 (tài) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài tử phong lưu
  • Biên soạn romantic scholar; refined/cultured man

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.风度潇洒﹑才学出众的人。

Eng

  • Cihui 風流才子 ēngliúcáizǐ f.e. romantic scholar; refined/cultured man

Từ liên quan

Gần nghĩa

风流罪过 · 风流人物 · 风流倜傥 · 风流蕴藉 · 风流儒雅 · 风流潇洒 · 风流韵事 · 风流佳话