風流罪過

fēng liú zuì guò phong lưu tội quá

Hán Việt: phong lưu tội quá · Pinyin: fēng liú zuì guò

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (lưu) + (tội) + (quá)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风流:原为封建士大夫的所谓风雅。原指因为风雅而致的过错。后也指因搞男女关系而犯下的罪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因风雅之事而犯的过失。 2.指男女风情过失。 3.轻微的过失。
  • Tân Hoa Tự Điển 风流原为封建士大夫的所谓风雅。原指因为风雅而致的过错◇也指因搞男女关系而犯下的罪。

Eng

  • Cihui 風流罪過 ēngliúzuìguò f.e. blemishes; small defects