風流雨散
phong lưu vũ tán
Hán Việt: phong lưu vũ tán · Pinyin: fēng liú yǔ sàn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 散:分散。风吹过,雨飘散,踪迹全消。比喻经常在一起的人飘零离散。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"风流云散"。
Hán Việt: phong lưu vũ tán · Pinyin: fēng liú yǔ sàn