风流韵事

fēng liú yùn shìphong lưu vận sự

Hán Việt: phong lưu vận sự · Pinyin: fēng liú yùn shì

Tổng quan

1. tình yêu; chuyện tình; chuyện tình yêu。戀愛事件。詩歌書畫的風流餘韻之事。 2. chuyện ái ân; chuyện gối chăn。情人之間的具有色情特點的事。

新华 · Tân Hoa Đại lục

风雅而有情趣的事。旧指文人诗歌吟咏及琴棋书画等活动。也指男女私情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

風雅而具有情趣的事。《隋唐演義》第七六回:「此旨一下,眾朝臣紛紛竊議:也有不樂的,以為褻瀆朝臣; 也有喜歡的,以為風流韻事。」

Cấu tạo: 風 (phong) + 流 (lưu) + 韻 (vận) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases chuyện tình; chuyện tình yêu; chuyện ái ân; chuyện gối chăn
  • Biên soạn a romantic/love affair

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指风雅之事。 2.指男女私情方面的事情。

Eng

  • Cihui poetic and passionate (idiom); romance; love affair

Từ liên quan

Gần nghĩa

风流罪过 · 风流人物 · 风流倜傥 · 风流蕴藉 · 风流儒雅 · 风流潇洒 · 风流才子 · 风流佳话