風流韻事

fēng liú yùn shì phong lưu vận sự

Hán Việt: phong lưu vận sự · Pinyin: fēng liú yùn shì

Tổng quan

thơ mộng và đam mê (thành ngữ) | lãng mạn | chuyện tình 1. tình yêu; chuyện tình; chuyện tình yêu。戀愛事件。詩歌書畫的風流餘韻之事。 2. chuyện ái ân; chuyện gối chăn。情人之間的具有色情特點的事。

Cấu tạo: (phong) + (lưu) + (vận) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thơ mộng và đam mê (thành ngữ) | lãng mạn | chuyện tình 1. tình yêu; chuyện tình; chuyện tình yêu。戀愛事件。詩歌書畫的風流餘韻之事。 2. chuyện ái ân; chuyện gối chăn。情人之間的具有色情特點的事。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风雅而有情趣的事。旧指文人诗歌吟咏及琴棋书画等活动。也指男女私情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指风雅之事。 2.指男女私情方面的事情。

Eng

  • CC-CEDICT poetic and passionate (idiom); romance|love affair
  • Cihui poetic and passionate (idiom); romance; love affair