風燭草露 fēng zhú cǎo lù · phong chúc thảo lộ Hán Việt: phong chúc thảo lộ · Pinyin: fēng zhú cǎo lù Tổng quan Cấu tạo: 風 (phong) + 燭 (chúc) + 草 (thảo) + 露 (lộ)Pinyinfēng zhú cǎo lùHán Việtphong chúc thảo lộCấu tạo風 + 燭 + 草 + 露 · phong + chúc + thảo + lộ nghĩa thành phần: phong + chúc + thảo + lộ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 风中之烛易灭,草上之露易干。比喻人已衰老,临近死亡。