风烛草露

fēng zhú cǎo lùphong chúc thảo lộ

Hán Việt: phong chúc thảo lộ · Pinyin: fēng zhú cǎo lù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

风中之烛易灭,草上之露易干。比喻人已衰老,临近死亡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

風中的燭容易滅,草上的露容易乾。比喻人已衰老,不久於世。《孤本元明雜劇.洞天玄記.第四折》:「人生一世,猶如石火電光,壽算百年,恍若風燭草露。」

Cấu tạo: 風 (phong) + 燭 (chúc) + 草 (thảo) + 露 (lộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风中之烛易灭,草上之露易干。比喻人已衰老,临近死亡。

Từ liên quan

Gần nghĩa

风烛残年 · 風燭殘年 · 风烛之年