風玫瑰圖

fēng méi guī tú phong mân côi đồ

Hán Việt: phong mân côi đồ · Pinyin: fēng méi guī tú

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (mân) + (côi) + (đồ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在极坐标底图上点绘出的某一地区在某一时段内各风向出现的频率或各风向的平均风速的统计图。前者为风向玫瑰图”,后者为风速玫瑰图”。因图形似玫瑰花朵,故名。在风向玫瑰图中,频率最大的方位,表示该风向出现次数最多。

Eng

  • Cihui 風玫瑰圖 ēngméiguitú n. wind rose