風花雪月

fēng huā xuě yuè phong hoa tuyết nguyệt

Hán Việt: phong hoa tuyết nguyệt · Pinyin: fēng huā xuě yuè

Tổng quan

gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ) | ngôn từ hoa mỹ không có nội dung | chuyện tình yêu | lãng mạn | phong lưu 1. phong hoa tuyết nguyệt (bốn đối tượng mà văn học cổ điển dùng để miêu tả thiên nhiên)。原指古典文學里描寫自然景物的四種對象,後轉喻堆砌詞藻而內容貧乏的詩文。 2. tình cảm nam nữ; tình yêu trai gái。指男女情愛的事。

Cấu tạo: (phong) + (hoa) + (tuyết) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ) | ngôn từ hoa mỹ không có nội dung | chuyện tình yêu | lãng mạn | phong lưu 1. phong hoa tuyết nguyệt (bốn đối tượng mà văn học cổ điển dùng để miêu tả thiên nhiên)。原指古典文學里描寫自然景物的四種對象,後轉喻堆砌詞藻而內容貧乏的詩文。 2. tình cảm nam nữ;…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指旧时诗文里经常描写的自然景物。后比喻堆砌词藻、内容贫乏空洞的诗文。也指爱情之事或花天酒地的荒淫生活。
  • Tân Hoa Tự Điển ①原指古典文学里描写自然景物的四种对象,后转喻堆砌词藻而内容贫乏的诗文。②指男女情爱的事。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指旧时诗文里经常描写的自然景物◇比喻堆砌词藻、内容贫乏空洞的诗文。也指爱情之事或花天酒地的荒淫生活。

Eng

  • CC-CEDICT wind, flower, snow and moon, trite poetry subject (idiom); effete language without substance|love affair|romance is in the air|dissipated life
  • Cihui wind, flower, snow and moon, trite poetry subject (idiom); effete language without substance; love affair; romance is in the air; dissipated life