风行
phong hành
Hán Việt: phong hành · Pinyin: fēng xíng
Tổng quan
thịnh hành; phổ biến; lưu hành. 風行一時 thịnh hành một thời 風行全國 phổ biến cả nước; nhanh chóng; mạnh mẽ. 雷厲風行 mạnh mẽ vang dội
①普通流行; 盛行~一时ㄧ~全国。②形容迅速雷厉~。
比喻流行傳播迅速。如:「近來智慧型手機風行,幾乎可以取代電腦。」南朝梁.劉孝標〈辯命論〉:「電照風行,聲馳海外。」《文明小史》第一七回:「我們賣書的人專考究這個書名,要是名字起得響亮,將來這書一定風行。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 風行 fēngxíng* s.v. be in fashion; be popular
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻流行傳播迅速。如:「近來智慧型手機風行,幾乎可以取代電腦。」南朝梁.劉孝標〈辯命論〉:「電照風行,聲馳海外。」《文明小史》第一七回:「我們賣書的人專考究這個書名,要是名字起得響亮,將來這書一定風行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①普通流行; 盛行~一时ㄧ~全国。②形容迅速雷厉~。
Eng
- Cihui to become fashionable; to catch on; to be popular
Đức
- Handedict in Mode sein
other
- Nguồn khác Lan đi, truyền đi mau lẹ, như gió thổi