風行水上

fēng xíng shuǐ shàng phong hành thủy thượng

Hán Việt: phong hành thủy thượng · Pinyin: fēng xíng shuǐ shàng

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (hành) + (thủy) + (thượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻自然流畅,不矫揉造作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《易.涣》"象曰风行水上,涣。"后以"风行水上"比喻自然流畅,不矫揉造作。