风行电击

fēng xíng diàn jīphong hành điện kích

Hán Việt: phong hành điện kích · Pinyin: fēng xíng diàn jī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容气势迅猛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容氣勢的迅猛。《隋書.卷四五.文四子傳.庶人諒傳》:「文安請為前鋒,王以大軍繼後,風行電擊,頓於霸上,咸陽以東可指麾而定。」《舊唐書.卷五三.李密傳》:「清河公房彥藻,近秉戎律,略地東南,師之所臨,風行電擊。」

Cấu tạo: 風 (phong) + 行 (hành) + 電 (điện) + 擊 (kích)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容气势迅猛。

Từ liên quan

Gần nghĩa

风行草偃 · 风行一时 · 电击疗法 · 电击棒 · 电击的 · 风行的 · 風行雷厲 · 风行电掣