風行草從
phong hành thảo tòng
Hán Việt: phong hành thảo tòng · Pinyin: fēng xíng cǎo cóng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻有声望者的言行影响世态俗情。同“风行草偃”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"风行草偃"。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻有声望者的言行影响世态俗情。同风行草偃”。