风行革偃

fēng xíng gé yǎnphong hành cách yển

Hán Việt: phong hành cách yển · Pinyin: fēng xíng gé yǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

风一吹草就倒下。比喻道德文教的感化人。

Cấu tạo: 風 (phong) + 行 (hành) + 革 (cách) + 偃 (yển)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风一吹草就倒下。比喻道德文教的感化人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

风行草偃 · 风行一时 · 风行的 · 風行雷厲 · 风行电掣 · 风行雷厉 · 风行电扫 · 风行电击