風調雨順

fēng tiáo yǔ shùn phong điều vũ thuận

Hán Việt: phong điều vũ thuận · Pinyin: fēng tiáo yǔ shùn

Tổng quan

thời tiết thuận lợi (thành ngữ) | thời tiết tốt cho mùa màng mưa thuận gió hoà。指風雨適合農時。

Cấu tạo: (phong) + 調 (điều) + (vũ) + (thuận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời tiết thuận lợi (thành ngữ) | thời tiết tốt cho mùa màng mưa thuận gió hoà。指風雨適合農時。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调:调和;顺:和协。风雨及时适宜。形容风雨适合农时。
  • Tân Hoa Tự Điển 指风雨适合农时。
  • Tân Hoa Tự Điển 调调和;顺和协。风雨及时适宜。形容风雨适合农时。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to have good weather for crops
  • Cihui (idiom) to have good weather for crops